Tùy vào khu vực địa lý, mục đích và công việc mà chúng ta có thể sử dụng nhiều loại đơn vị đo chiều dài khác nhau. Trong bài viết này mình sẽ tổng hợp tất cả các đơn vị đo chiều dài thường được sử dụng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau và cách quy đổi các đơn vị đó.

Các đơn vị đo tiêu chuẩn của nước ngoài

Nước ngoài thường sử dụng các loại đơn vị đo chiều dài phổ biến như feet, yard, dăm. Đôi khi người Việt chúng ta không hiểu rõ cách quy đổi sang đơn vị m thông dụng.

Đơn vị đo độ dài feet

Nó là đơn vị phổ biến để đo chiều dài trong hệ đo lường của nước Anh, nước Mỹ và các nước sử dụng tiếng Anh. 

Nó có tên gọi quốc tế là feet và ký hiệu là ft.

1 feet bằng bao nhiêu inch, yard, sải, hải lý?

  • 1ft = 12inch, 2ft = 24inch, cứ như vậy các bạn có thể quy đổi bằng bất kỳ con số nào.
  • 1ft = 0.3333333333 yard.
  • 1ft = 0.0001893939394 dặm Anh.
  • 1ft = 0.166666667 fathom.
  • 1ft = 0.0001645788337 hải lý.
  • 1ft = 3.22173084e­-17năm ánh sáng.

1 feet bằng bao nhiêu km, dm, m, cm, mm?

  • 1 ft = 0,0003048km
  • 1ft = 3,0480dm
  • 1ft = 0.3048 m, 2ft = 0.6096, 3ft = 0.9144.
  • 1ft = 30.48 cm.
  • 1ft = 304,8 mm.
  • 1ft = 304 800 000 nm

Để dễ nhớ các bạn cần nhớ 1 feet = 0,3048m, rồi dựa vào đó quy đổi sang các dạng đơn vị đo m khác sẽ dễ dàng hơn.

Ví dụ minh họa

5 feet bằng bao nhiêu m?

Ta áp dụng cách tính sau: 5 feet = 5. 0.3048 = 1.5240m.

20 feet bằng bao nhiêu km?

Ta tính được bằng cách: lấy 20 nhân cho 0,0003048 = 20. 0,0003048 = 0,006096 km.

Đơn vị đo độ dài inch

Inch là đơn vị đo chiều dài phổ biến ở Mỹ, Anh và các nước khác trên thế giới. Riêng Châu Á thường không sử dụng đơn vị này.

Nếu đơn vị số nhiều thì ta viết là inches, ký hiệu là in. Nó có đơn vị tính diện tích là in vuông và thể tích tương ứng là in khối.

1 inch bằng bao nhiêu feet, yard, hải lý?

  • 1 in = 0,0833333333 ft.
  • 1 in = 0.0277777778 yard.
  • 1 in =1.57828283 × 10-5 dặm Anh.
  • 1 in = 0.0138888889 sải.
  • 1 in = 1.37149028 × 10-5 hải lý.

1 inch bằng bao nhiêu m, cm, mm, km?

Thường thì các thông số kỹ thuật thiết bị nước ngoài hay ký hiệu inch như màn hình tivi, điện thoại… Hãy xem các quy đổi từ inch sang m nha.

  • 1 in = 2,54 × 10-5 km
  • 1 in = 0,0254 m.
  • 1 in = 0,254 dm
  • 1 in = 2,54 cm
  • 1 in = 25,4 mm.
  • 1 in = 25.400.000 nm 

Ví dụ 1 chiếc tivi có kích thước là 49 in thì dài bao nhiêu m?

Ta có 1 in = 0,0254 m => 49 in = 49. 0.0254 = 1.2446. Nhưng lưu ý đây chỉ là cách tính dựa theo công thức quy đổi, còn thực tế thì có thể khác với con số trên.

Đơn vị đo độ dài yard

Đơn vị này hay có tên gọi là thước Anh,  kích thước nó đại diện có thể thay đổi tùy theo hệ đo lường và có tên viết tắt là yd. Lưu ý yard( thước Anh) khác với đơn vị dặm Anh.

1 yard bằng bao nhiêu inch, feet?

  • 1 yard = 36 inch.
  • 1 yard = 3 feet
  • 1 yard = 0.000568181818 dặm anh
  • 1 yard = 0.000493736501 sải 

1 yard bằng bao nhiêu km, m, cm, mm?

  • 1 yard = 914,4×10−6 km.
  • 1 yard = 0,914 m.
  • 1 yard = 9,14 dm.
  • 1 yard = 91,4 cm
  • 1 yard =  914,4 mm.

Đơn vị đo độ dài dặm Anh

Dặm Anh hay có tên gọi quốc tế là mile, ở Việt Nam hay gọi tắt là dặm. Đây là đơn vị đo độ dài phổ biến của nước Anh, Mỹ và các nước khác. Nó có đơn vị là mi.

1 dặm bằng bao nhiêu feet, inch, yard?

  • 1 dặm = 5.280 feet( ft)
  • 1 dặm = 1.760 yd ( yard).
  • 1 dặm = 63,360 inch.
  • 1 dặm = 170,1078×10−15 năm ánh sáng.
  • 1 dặm = 10,7578×10−9 AU( đơn vị thiên văn học)

1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm?

  • 1 dặm = 1.609 km.
  • 1 dặm = 1609.344 m
  • 1 dặm = 160.9344 dm
  • 1 dặm = 160934.4 cm
  • 1 dặm = 1,6093×106 mm

Các đơn vị đo độ dài theo đơn vị m

Đây là các đơn vị đo chuẩn hệ SI được sử dụng trên toàn thế giới nói chung và là hệ đo lường chính được sử dụng ở Việt Nam. 

Đơn vị đo khoảng cách Kilomet

Kilomet hay viết theo tiếng Việt là kilômét là đơn vị đo độ dài ở những khoảng cách lớn, nó được ký hiệu là km. Chữ kilô (hoặc trong viết tắt là k) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường SI chỉ rằng đơn vị này được nhân lên 1000 lần.

Ở Việt Nam nó còn có tên gọi khác là cây số, 1 cây số =  1km. Hay ta thường gọi tốc độ chạy của xe máy là 50 cây số trên giờ.

1 km bằng bao nhiêu feet, inch, yard, hải lý?

  • 1 km = 1.093,613 yard (yd).
  • 1 km = 3.280,84 ft.
  • 1 km = 39,37×103 in
  • 1 km = 0,621 dặm Anh.
  • 1 km = 0.539956803 hải lý
  • 1 km = 546.806649 sải 

1 km bằng bao nhiêu m, dm, cm, mm?

  • 1 km = 1,0 × 10-6 gigamet( gm)
  • 1 km = 0,001 megamet( mg)
  • 1km = 1000m
  • 1km = 10,000dm
  • 1km = 100,000 cm
  • 1 km = 1,000,000 mm
  • 1 km = 1,000,000,000,000 nm
  • 1 km = 105,7×10−15 năm ánh sáng( ly).
  • 1 km = 6,685×10−9 AU( đơn vị thiên văn học, được tính từ khoảng cách từ trái đất đến mặt trời và nó có thể thay đổi khi trái đất quay quanh mặt trời).

Đơn vị đo chiều dài trung bình mét

Có tên quốc tế là metre, tên tiếng Việt là mét, viết tắt là m. Đây là đơn vị phổ biến nhất được sử dụng trong hệ SI trên toàn thế giới.

1 m bằng bao nhiêu inch, feet, yard, dặm Anh?

  • 1 m = 39,37 in
  • 1 m = 3,281 ft.
  • 1 m = 1,094 yd
  • 1 m = 621,371×10−6 mi ( dặm Anh).
  • 1 m = 0.000539956803 hải lý
  • 1 m = 105,7×10−18 năm ánh sáng (ly)
  • 1 m = 6,685×10−12 AU.

1 mét bằng bao nhiêu km, dm, cm, mm?

  • 1 m = 0.001 km
  • 1 m = 0.01 hm ( Héctômét)
  • 1 m = 0,1 dam( Đề-ca-mét)
  • 1m = 10 dm
  • 1m = 100 cm
  • 1m = 1000 mm.
  • 1m = 1.000.000.000 nano mét

Đơn vị đo chiều dài milimet

Đây là đơn vị thường đo khoảng cách ngắn, sử dụng cho các nhiều sản phẩm có kích thước nhỏ. Ký hiệu là mm.

1 mm bằng bao nhiêu feet, inch, yard, dặm Anh?

  • 1 mm = 39,3701×10−3 in
  • 1 mm = 3,2808×10−3 ft
  • 1 mm = 1,0936×10−3 yd
  • 1 mm = 621,3712×10−9 mi (dặm Anh)

1 mm bằng bao nhiêu km, m, cm, dm?

  • 1 mm = 1×10−6 km
  • 1 mm = 1000 m
  • 1 mm = 0,01 dm
  • 1 mm = 0,1 cm
  • 1 mm = 1000 micrometers
  • 1 mm = 1.000.000 nm

Các đơn vị đo độ dài khác 

Đơn vị đo độ dài trên biển – Hải lý 

Đây là đơn vị đo khoảng cách trên biển mà các loại phương tiện như tàu, thuyền sử dụng để xác định vị trí từ địa điểm này đến địa điểm khác. Được gọi với cái tên khác là dặm biển, ký hiệu là : M, NM hoặc nmi. 

1 hải lý bằng bao nhiêu dặm, feet, yard?

  • 1 hải lý = 1,15078 mi ( dặm Anh)
  • 1 hải lý = 6.076,11549 ft.
  • 1 hải lý = 2.025,37183 yd.
  • 1 hải lý = 72,91339×103 in.

1 hải lý bằng bao nhiêu km, m, mm?

  • 1 hải lý = 1,852 km.
  • 1 hải lý = 1.852 m
  • 1 hải lý bằng 914.4 mm

Đơn vị đo diện tích đất hecta

Được viết tắt với tên gọi khác là ha, thường sử dụng để đo diện tích đất nông nghiệp, đất xây dựng và ngành trắc địa nói chung. Có đơn vị chuẩn là A và nó không thuộc hệ đo lường SI.

1 hecta bằng bao nhiêu a, km, m?

  • 1 hecta = 100a.
  • 1 hecta = 1 hm2
  • 1 hecta = 0,01 km2
  • 1 hecta = 10.000 m²

Ngoài ra còn có các đơn vị đo chiều dài khác như Micrômét ( µ), nanomét, Gigamét (gm)… ít được sử dụng nên mình không thêm trong nội dung bài viết này.