Việc xác định khối lượng của sản phẩm, vật dụng, mẫu vật … sẽ giúp chúng ta kiểm tra được nhiều thứ quan trọng. Có nhiều đơn vị đo khối lượng khác nhau, tùy vào đất nước, lãnh thổ hoặc yêu cầu riêng mà chúng ta có thể sử dụng các loại đơn vị dưới đây.

Xem thêm:

Các đơn vị đo trọng lượng nước ngoài 

Ở nước Anh, Mỹ và các nước nói tiếng Anh thì ngoài các đơn vị đo khối lượng chuẩn hệ SI, họ còn sử dụng các loại đơn vị sau:

Đơn vị đo khối lượng pound

Là đơn vị đo trọng lượng thường được sử dụng ở Anh và nhiều nước khác, ký hiệu là lb, lbm, lbs. Tiếng Việt thường đọc là pao.

1 pound bằng bao nhiêu kg, gram?

  • 1 pound = 0.45359237 kg.
  • 1 pound = 453,5 gram (g).
  • 1 pound = 16 ounce
  • 1 pound = 7000 grain
  • 1 pound = 0.01 cwt ( short hundredweight – đơn vị trọng lượng trung bình hoặc tạ theo cách đo của người Mỹ hoặc Anh).
  • 1 pound = 1,4 st ( stone)
  • 1 pound = 0.0005 short ton ( 1 short ton = 907.18474 kg, tức là một tấn thiếu).
  • 1 pound = 0.000446 long ton ( 1 long ton = 1016,0469088 kg, tức là một tấn dư)

Đơn vị đo khối lượng Ounce

Nó có tên viết tắt là oz, đây là đơn vị đo khối lượng thường được dùng tại Mỹ và các nước khác. 

1 Ounce bằng bao nhiêu kg, gram, pound?

  • 1 ounce =  28.350 g.
  • 1 ounce = 0.0625 pound
  • 1 ounce = 0.02835 kg.
  • 1 ounce = 16 drams
  • 1 ounce = 437.5 grain

Đơn vị đo khối lượng kim loại cara

Cara hay còn được gọi là carat là đơn vị đo khối lượng sử dụng trong ngành đá quý như kim cương, đá cẩm thạch…

1 cara bằng bao nhiêu gram, miligram?

  • 1 cara = 0,2 gram.
  • 1 cara = 200 miligam(mg)
  • 1 cara = 0.0002 kg.
  • 1 cara = 20 centigam

Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI

Đơn vị tấn, tạ, yến

Thường được sử dụng để đo vật phẩm có kích thước lớn và thông dụng với người Việt. Hai đơn vị tạ và yến chỉ sử dụng bởi người Việt.

1 tấn bằng bao nhiêu tạ, kg, gram?

  • 1 tấn = 10 tạ 
  • 1 tấn = 100 yến
  • 1 tấn = 1000kg
  • 1 tấn = 1,000,000 g.

1 tạ bằng bao nhiêu kg, gram?

  • 1 tạ  = 0,1 tấn
  • 1 tạ = 10 yến
  • 1 tạ = 100kg
  • 1 tạ = 100,000 g.

1 yến bằng bao nhiêu kg, tấn?

  • 1 yến = 10 kg
  • 1 yến = 0,00 tấn
  • 1 yến = 0,1 tạ 
  • 1 yến = 10,000 g

Đơn vị Kilôgam, hectogram, decagram

Trong 3 đơn vị này thì Kilôgam thường được sử dụng nhất ở Việt Nam và quốc tế, nó được xem là đơn vị quan trọng nhất để xác định khối lượng nhiều vật dụng, sản phẩm.

1 kg bằng bao nhiêu tấn, tạ, yến, lạng, gram?

  • 1 kg = 0,001 tấn
  • 1 kg  = 0,01 tạ
  • 1 kg 0,1 yến
  • 1kg = 10 héctôgam (hg) hay chúng ta thường gọi 1 héctôgam = 1 lạng. Nên 1kg =  10 lạng.
  • 1 kg = 100  decagram (dag)
  • 1 kg = 1000 g
  • 1 kg = 100,000 centigam (cg)
  • 1 kg = 1,000,000 miligam (mg)

1 kg bằng bao nhiêu pound, ounce, cara?

  • 1 kg  = 2.2046 pound (lb, lbs)
  • 1 kg = 35.2739 ounce (oz)
  • 1 kg = 5000 cara

Héctôgam là tên gọi quốc tế, có thể nhiều người không biết, nhưng nhắc đến đơn vị “ lạng” thì ai cũng hiểu. 1 lạng tương đương với 1 héctôgam. 

1 lạng bằng bao nhiêu kg, tạ, yến, tấn?

  • 1 lạng = 0,1 kg
  • 1 lạng = 10 decagram
  • 1 lạng = 0,01 yến
  • 1 lạng  = 0,001 tạ
  •  1 lạng = 0,0001 tấn.
  • 1 lạng = 10000 centigam
  • 1 lạng = 100,000 miligam

1 lạng bằng bao nhiêu pound, ounce, cara?

  • 1 lạng = 0.220462 pound (lb)
  • 1 lạng = 500 cara
  • 1 lạng = 3.5274 ounce

1 decagram bằng bao nhiêu kg, lạng, tạ, yến?

  • 1 decagram = 0.1 lạng
  • 1 decagram = 0.01 kg
  • 1 decagram = 0.001 yến
  • 1 decagram = 0.0001 tạ
  • 1 decagram = 0.000.01 tấn

Đơn vị gram, centigram, milligram

Đây là 3 đơn vị kiểm tra trọng lượng những vật phẩm nhỏ, thường dùng trong phòng thí nghiệm hay sản phẩm chuyên dụng.

1 gram bằng bao nhiêu lạng, kg, tấn, tạ, yến?

  • 1 g = 0,001 kg
  • 1 g = 0,01 lạng
  • 1 g = 0,1 decagram
  • 1 g = 0,0001 yến
  • 1 g = 0,00001 tạ 
  • 1 g = 0,000001 tấn
  • 1 g = 100 centigram
  • 1 g = 1000 miligam

1 gam bằng bao nhiêu pound, cara, ounce?

  • 1 gram = 5 cara
  • 1 gram =  0.00220462 pound (lb)
  • 1 gram = 0.035274 ounce

1 centigam bằng bao nhiêu kg, gram, lạng?

  • 1 centigam = 0.00001 kg.
  • 1 centigam = 0.01 g
  • 1 centigam = 0.0001 lạng 
  • 1 centigam = 1×10-8 tấn
  • 1 centigam = 1×10-7 tạ 
  • 1 centigam = 1×10-6 yến

1 centigam bằng bao nhiêu pound, cara, ounce?

  • 1 centigam = 0.0000220462 pound
  • 1 centigam = 0.05 cara
  • 1 centigam = 0.00035274 ounce

 Các đơn vị đo khối lượng siêu nhỏ microgam, nanogam

Đây là 2 đơn vị đo khối lượng chuyên dụng, thường được sử dụng cho vật phẩm có kích thước siêu nhỏ hay cần độ chính xác với sai số thấp. Microgam ký hiệu là µg, còn nanogram ký hiệu là ng

1 microgam bằng bao nhiêu gram, nanogam, kg?

  • 1 microgam = 0.000001 g
  • 1 microgam = 1000 nanogam
  • 1 microgam = 0.0001 centigam
  • 1 microgam = 0.001 miligam
  • 1 microgram = 1×10-9 kg.

1 microgam bằng bao nhiêu cara, pound, ounce?

  • 1 µg = 2.2046226218488002×10-9 pound
  • 1 µg  = 0.000005 cara
  • 1 microgam = 3.527394×10-8 ounce
  • 1 nanogam bằng bao nhieu microgam, gam?
  • 1 nanogam = 0.001 microgam
  • 1 nanogam = 1×10-9 gam
  • 1 nanogam = 0.000001 miligam
  • 1 nanogam = 1×10-7 centigam

Kết luận: Trên đây là những đơn vị đo khối lượng quốc tế phổ biến nhất được nhiều người sử dụng nhất hiện nay. Tùy vào mục đích mà chúng ta lựa chọn một đơn vị thích hợp cho công việc mình.