Áp suất được định nghĩa là lực trên một đơn vị diện tích tác dụng theo chiều vuông góc với bề mặt của bất kỳ vật thể nào. Nó được ký hiệu là p.

Công thức tính lực áp suất: p = F / S

Trong đó:

  • S: là diện tích tiếp xúc
  • F: Áp lực tác dụng lên mặt bị ép.
  • P: Là áp suất

Xem thêm:

Các đơn vị đo áp suất

Có nhiều đơn vị đo áp suất nhưng phổ biến nhất là đơn vị pascal, viết tắt là pa và đơn vị tính là N/m2

Các đơn áp suất khác gồm:

  • KiloPascal:  viết tắt là kpa, dùng để đo áp lực các loại máy như áp suất lò hơi, máy thủy lực…
  • Áp suất khí quyển:  viết tắt là atm và còn được đọc là atmosphere. Nó sử dụng để đo và xác định áp suất bầu khí quyển.
  • Bar: Đơn vị đo áp suất tương tự như atm nhưng nhỏ hơn một xíu, 1 bar = 0.99 atm
  • kgf/cm2 : Là viết tắt của từ kilogram Force, là áp suất trọng lượng tác động lên một vật. Các loại máy kiểm tra độ bền vật liệu, bao bì hay sử dụng đơn vị này.
  • Torr: Đơn vị áp suất thường được sử dụng để đo áp suất khí quyển, 1 torr tương đương với 1 mmHg.
  • PSI: Viết tắt của từ Pounds per square inch, đơn vị này thường được sử dụng để đo áp suất chất lỏng và chất khí. Được sử dụng ở Mỹ và một số ít nước.
  • mmHg: Đọc là milimét thủy ngân, là áp suất chính xác được tạo ra bởi một cột thủy ngân cao một milimet và có giá trị là 133.322387415 pascal. Nó được sử dụng để đo áp suất trong ngành y học, khí tượng thủy văn, hàng không…
  • mH2O: Đọc là mét cột nước, được sử dụng để đo chiều cao một cột nước bất kỳ.

Các quy đổi các đơn vị đo áp suất 

Mình sẽ chọn một vài đơn vị thường được sử dụng để quy đổi, nhưng giá trị khác mọi người có thể tham khảo thêm nha. 

1 pa bằng bao nhiêu atm, bar, kgf/cm2 ,torr, PSI, mmHg?

  • 1 pa = 0.0000098692 atm
  • 1 pa = 0.00750064 torr
  • 1 pa = 0.00014504 PSI
  • 1 pa = 0.00001 bar
  • 1 pa = 0.00750064 mmHg
  • 1 pa = 0.101972 kgf/m²
  • 1 pa = 0.001 kPa
  • 1 pa = 0.01hPa
  • 1 pa = 0.000001 mPa

1 atm bằng bao nhiêu pa, bar, PSI, torr, kgf/cm2 ?

  • 1 atm = 101325 pa
  • 1 atm = 1.0132 bar
  • 1 atm = 14.6959 PSI
  • 1 atm = 10332.27 kgf/m²
  • 1 atm = 760mmHg

1 bar bằng bao nhiêu pa, torr, PSI, atm, kgf/m²

  • 1 bar = 100000 ps
  • 1 bar = 0.986923 atm
  • 1 bar = 14.5038 PSI
  • 1 bar = 750.06 torr
  • 1 bar = 10197.16 kgf/m²

1 kgf/m² bằng bao nhiêu pa, atm, bar, torr, PSI?

  • 1 kgf/m² = 9.8067 pa
  • 1 kgf/m² = 0.0000980665 bar
  • 1 kgf/m² = 0.0000967841 atm
  • 1 kgf/m² = 0.073556 torr

Trên đây là danh sách các đơn vị đo áp suất phổ biến và cách quy đổi qua lại giữa những đại lượng này.