Trong các thông báo ở sân bay, nhà ga, bến tàu bạn hay thấy từ ETA, vậy eta là gì? Nó viết tắt bởi cụm từ nào trong tiếng Anh. Hãy cùng mình tìm hiểu qua nha.

ETA là viết tắt của từ Estimated Time of Arrival

Nó có nghĩa là thời gian dự kiến đến, mốc thời gian đến địa điểm đã xác định trước đó. ETA thường được sử dụng cho thông tin các chuyến bay, bến tàu, nhà xe ghi thời gian dự kiến đến nơi. Đây chỉ là thời gian trên lý thuyết, còn thực tế có thể thay đổi vì nhiều lý do khác nhau.

ETA là viết tắt của từ Edited To Add

Nó có nghĩa là đã thêm chỉnh sửa mới, đã thay đổi nội dung mới… Nó thường được sử dụng bởi các blogger hay admin các trang web, trang blog. Việc thay đổi một nội dung nào đó và ghi chú sẽ giúp người đọc dễ dàng hiểu rõ hơn về những gì minh đang đọc.

ETA là viết tắt của từ Euskadi Ta Askatasuna

Đây là một tổ chức của những người theo chủ nghĩa dân tộc xứ Basque cố gắng giành độc lập cho người Basques tại nước Tây Ba Nha. ETA được thành lập vào năm 1959 bới các sinh viên không hài lòng với chủ nghĩa dân tộc ôn hòa của đảng Basque truyền thống.

Những nghĩa khác của từ ETA

  • Estimated Time Available: Thời gian dự kiến trước, thời gian dự kiến có hiệu lực. ETA trong trường hợp này thường được sử dụng trên các hệ điều hành windows như thời gian dự kiến update xong phiên bản windows mới….
  • Electronic Travel Authorization: Ủy quyền du lịch điện tử.
  • Environmental Transport Association: Hiệp hội vận tải môi trường.
  • Eating Time of Afternoon Snacks: Thời gian ăn đồ ăn nhẹ buổi chiều.
  • Expected Time of Action: Thời gian hành động dự kiến.
  • Expected Time of Accomplishment: Thời gian dự kiến ​​hoàn thành.
  • Equity Transfer Agreement: Hợp đồng chuyển nhượng vốn.
  • Estimated Time of Analysis: Thời gian phân tích dự kiến.
  • External Tank Attachment: Đính kèm bể ngoài.

Với những giải thích trên thì các bạn có thể hiệu rõ hơn ETA là gì và cách sử dụng từ viết tắt này hợp lý nhất.