Mét vuông, hecta, dặm vuông… là những đơn vị thông dụng để tính diện tích đất, nhà ở và các công trình xây dựng, mặt bằng. Bạn biết được bao nhiêu đơn vị và cách chuyển đổi giữa các đơn vị này. Hãy theo dõi bài viết dưới đây nha.

Xem thêm:

Các đơn vị tính mét vuông nước ngoài 

Ở một số nước như Anh, Mỹ ngoài mét vuông thì họ sử dụng một số đơn vị đặc trưng như yard vuông, dặm vuông, dặm Anh, inch vuông và feet vuông. 

Dặm vuông

Tên tiếng Anh là square mile, là đơn vị đo diện tích phổ biến ở Anh, nó không thuộc hệ đo lường SI. Nó được viết tắt bằng một số từ như sq mile, sq mi, mile²,mi², sq km.

1 dặm vuông bằng bao nhiêu mét vuông, feet vuông, inch vuông, hecta, a?

  • 1 dặm vuông = 2589987.83 mét vuông
  • 1 dặm vuông = 27878395.93 feet vuông (ft²)
  • 1 dặm vuông = 4014488909.93 inch vuông (in²)
  • 1 dặm vuông = 259 hecta
  • 1 dặm vuông = 25899.88 a
  • 1 dặm vuông = 3097599.55 yard vuông

Yard vuông

Nó được ký hiệu là yd, hay còn được gọi là thước vuông Anh. Một đại lượng đo mét vuông cho những khu vực có diện tích nhỏ. Ký hiệu là yd²

1 yard vuông bằng bao nhiêu mét vuông, hecta, feet vuông, inch vuông?

  • 1 yard vuông = 9 feet vuông
  • 1 yard vuông = 1296 inch vuông
  • 1 yard vuông = 0.836127 mét vuông
  • 1 yard vuông = 0.0000836127 hecta
  • 1 yard vuông = 0.00836127 a

Feet vuông

Feet và feet vuông là đơn vị đo diện tích, độ dài đặc trưng của người Anh. Tuy hệ đo lường SI trở nên phổ biến nhưng họ vẫn còn sử dụng loại đơn vị này trong thực tế. Nó được ký hiệu là ft², nếu đo chiều dài bình thường ta ký hiệu là ft.

1 feet vuông bằng bao nhiêu inch vuông, yard vuông, mét vuông, hecta?

  • 1 feet vuông = 144 inch vuông
  • 1 feet vuông = 0.111111 yard vuông
  • 1 feet vuông = 0.092903 mét vuông
  • 1 feet vuông = 0.0000092903 hecta

Inch vuông

Giống như feet vuông, inch vuông là đơn vị thường dụng tại các nước như Anh, Mỹ. Nó được ký hiệu là in, nếu đo theo chiều dài thông thường thì được ký hiệu là in, đo theo mét vuông thì ký hiệu là in²

1 inch vuông bằng bao nhiêu mét vuông, hecta, dặm vuông, feet vuông?

  • 1 inch vuông = 0.00064516 mét vuông
  • 1 inch vuông = 0.00694444 feet vuông
  • 1 inch vuông = 0.0007716 yard vuông
  • 1 inch vuông = 0.0000064516 a

Các đơn vị đo mét vuông đặc biệt 

Hai đơn vị hecta và A tuy không thuộc hệ đo lường SI, nhưng được sử dụng phổ biến trong thực tế. Được sử dụng để xác định những khu vực có diện tích lớn như đất nông nghiệp, quy hoạch thành phố hay đất lâm nghiệp. 

1 hecta bằng bao nhiêu mét vuông, dặm vuông, A?

  • 1 hecta = 10,000 mét vuông
  • 1 hecta = 0.00386102 dặm vuông 
  • 1 hecta = 100 a

Các đơn vị khác như feet vuông, inch vuông khi đổi có số rất nhỏ nên mình không quy đổi trong bài viết này

1 a bằng bao nhiêu mét vuông, hecta, dặm vuông?

  • 1 a = 100 mét vuông
  • 1 a = 0.01 hecta
  • 1 a = 0.0000386102 dặm vuông

Các đơn vị đo mét vuông trong hệ SI

Hệ thống đo lường chuẩn ST thì mét vuông thường được sử dụng, tuy nhiên một số đơn vị khác như decimet vuông, centimet vuông, milimet vuông cũng hay được sử dụng. Khác với hecta được sử dụng để xác định diện tích lớn, mét vuông thường dùng cho các diện tích nhỏ như đồ vật, nhà, mặt bằng…

1 mét vuông bằng bao nhiêu hecta, a, feet vuông, inch vuông, dặm Anh?

  • 1 mét vuông = 100 decimet vuông (dm²)
  • 1 mét vuông = 10000 centimet vuông (cm² )
  • 1 mét vuông = 1000000 milimet vuông (mm²)
  • 1 mét vuông = 0.0001 hecta
  • 1 mét vuông = 0.01 a
  • 1 mét vuông = 10.7639 feet vuông
  • 1 mét vuông = 1550 inch vuông
  • 1 mét vuông = 3.861022×10-7  dặm vuông

1 km² bằng bao nhiêu mét vuông, hecta, a, dặm vuông?

  • 1 km² = 1,000,000 mét vuông
  • 1 km² = 0.386102 dặm vuông
  • 1 km² = 100 hecta
  • 1 km² = 10000 a

Các đơn vị khác như decimet vuông, centimet vuông, milimet vuông, các bạn dựa vào bảng quy đổi mét vuông để tính nha.

Các đơn vị đo mét vuông cổ ở Việt Nam 

Ở Việt Nam có những đơn vị đặc trưng đo diện tích đất theo mét vuông như 1 sào, 1 mẫu đất, 1 công đất, 1 tấc, 1 phân vẫn còn được sử dụng. 

1 mẫu đất bằng bao nhiêu mét vuông, sào, công đất?

Tùy theo vùng miền, khu vực mà 1 công đất có diện tích khác nhau, cụ thể là:

Khu vực Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long

  • 1 mẫu đất bằng 10,000 m² = 1 hecta = 100 a = 0.00386102 dặm vuông 
  • 1 mẫu đất = 10 công đất ( 1 công đất = 1 sào), người Miền Nam không dùng sào đất mà sử dụng từ công đất.

Khu vực Miền Bắc 

  • 1 mẫu đất bằng 3600 mét vuông =  0.36 hecta  = 36 a = 0.88958 dặm vuông
  • 1 mẫu đất = 10 sào ( 1 sào = 360m²)

Khu vực Miền Trung

  • 1 mẫu đất bằng 4.970 m² = 0.497 hecta = 49.7 a = 0.00191893 dặm vuông
  • 1 sào đất ở Miền Trung lại có diện tích là 500m², vì vậy đôi khi khó quy đổi 1 mẫu đất bằng bao nhiêu sào đất.

1 tấc , phân bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 1 tấc bằng 2,4 m², đơn vị này ít được sử dụng ngày nay nhưng trong tục ngữ có 1 câu chúng ta hay nghe là “ tấc đất, tấc vàng”.
  • 1 tấc  = 10 phân  => 1 phân = 0,24 m² 

Trên đây là tổng hợp nhiều loại đơn vị đo và xác định diện tích đất theo mét vuông, hecta hay các đơn vị địa phương Việt Nam thường sử dụng.