Thể tích hay còn được gọi là dung tích là đơn vị đo khối lượng chất lỏng và lượng không gian mà vật đó chứa đựng được. Thể tích có đơn vị tính là m3 ( đọc là mét khối)  và đại lượng ta thường sử dụng nhất trong thực tế là lít. Ví dụ như 1 lít nước, 1 lít dầu ăn… và 1 lít = 1000 cm3

Tham khảo thêm: Các đơn vị đo chiều dài phổ biến nhất 

Các đơn vị tính thể tích nước ngoài

Ở một số quốc gia như Anh, Mỹ, Canada ngoài những đơn vị phổ biến là lít, mét khối thì các đơn vị sau thường đươc sử dụng:

1 Gallon hay galông

Là đơn vị đo thể tích của một số chất lỏng như dầu mỏ, nước, hóa chất… ở Mỹ và Anh thì 1 đơn vị gallon khác nhau, cụ thể là:

  • 1 đơn vị gallon Mỹ bằng 231 in³ và bằng 3,785411784 lít) hoặc khoảng 0,13368 ft³
  • 1 đơn vị gallon của Anh 4,54609 lít(~277,42 in³) nó bằng 1,2 gallon chất lỏng của Mỹ

Một gallon bằng bao nhiêu lít, m3, cm3, ft3 ?

  • 1 gallon  (Anh) = 4.5461 lít
  • 1 gallon (Mỹ) = 3.7854 lít
  • 1 gallon (Mỹ) = 0.00378541 m3
  • 1 gallon (Anh) = 0.0045461 m3
  • 1 gallon (Anh) = 0.160544 ft3 ( đọc là foot khối, một đơn vị đo thể tích)
  • 1 gallon (Mỹ) = 0.133681 ft3
  • 1 gallon (Mỹ) = 231 in3
  • 1 gallon (Anh) = 277.42 in3
  • 1 gallon (Anh) = 4546.1 cm3
  • 1 gallon (Mỹ) = 3785.41 cm3
  • 2 Đơn vị đo thể tích in3 và ft3

2 Đơn vị inch khối và foot khối

Đây là 2 đơn vị không được sử dụng ở Việt Nam và các nước Châu Á. Nó được dùng làm đơn vị chính đo thể tích ở Mỹ, Anh và một số nước khác.

Inch khối (in3) là thể tích của một khối lập ba chiều gồm chiều dài, chiều rộng và chiều sâu dài một inch, tương đương với 1/231 gallon của Mỹ.

1 Inch khối bằng bao nhiêu mét khối, lít, foot khối, gallon?

  • 1 in3 = 0.016387 lít
  • 1 in3 = 0.0000163871 m3
  • 1 in3 = 0.00360464 gallon (Anh)
  • 1 in3 = 0.00432901 gallon (Mỹ)
  • 1 in3 = 0.0005787 ft3
  • 1 in3 = 16.3871 ml

Foot khối (ft3) là thể tích của một khối lập phương với các cạnh của một chân có chiều dài bằng 0,3048 m. Khối lượng của nó là 28,3168 lít.

1 foot khối bằng bao nhiêu lít, mililit, mét khối, inch khối, gallon?

  • 1 ft3 = 28.3168 lít
  • 1 ft3 = 0.028317 m3
  • 1 ft3 = 28316.84 ml
  • 1 ft3 = 1728 in3
  • 1 ft3 = 6.2288 gallon( Anh)
  • 1 ft3 = 7.4805 gallon(Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích theo lít

Thường thì có 4 đơn vị được sử dụng là lít (l), decilit (dl), centilit(cl) và mililit (ml). Trong đó lít được sử dụng phổ biến nhất, với những chất lỏng đòi hỏi độ chính xác cao thì mililit được sử dụng.  Lit không thuộc hệ thống đo lường quốc tế SI.

Ở Việt Nam còn có một đơn vị tính thể tích khác là xị, 1 xị = 250ml và 1 xị = 1 /4 lít => 4 xị = 1 lít.

1 lít bằng bao nhiêu mililit, mét khối, inch khối, gallon?

  • 1 lít = 10 decilit
  • 1 lít = 100 centilit
  • 1 lít = 1000 ml
  • 1 lít = 4 xị
  • 1 lít = 0.001 m3
  • 1 lít = 1 dm3
  • 1 lít = 1000000 ml3
  • 1 lít = 0.035315 ft3
  • 1 lít = 61.0238 in3
  • 1 lít = 0.219969 gallon (Anh)
  • 1 lít = 0.264172 (Mỹ)

1 mililit bằng bao nhiêu lít, mét khối, foot khối, inch khối, gallon?

  • 1 mililit = 0.001 lít
  • 1 mililit = 0,01 decilit
  • 1 mililit = 0,1 centilit
  • 1 mililit = 0.000001 mét khối
  • 1 mililit = 1000 ml3
  • 1 mililit = 0.061024 in3
  • 1 mililit = 0.0000353147 ft3
  • 1 mililt = 0.00021997 gallon (Anh)
  • 1 mililit = 0.00026417 gallon (Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích theo mét khối (m3)

Mét khối là đơn vị đo thể tích thuộc hệ thống đo lường SI chuẩn. Nó là thể tích của một hình lập phương với các cạnh có chiều dài là 1 mét.

Ngoài mét khối (m3), còn có các đơn vị khác thường được sử dụng như decimet khối (dm3) centimet khối(cm3) milimet khối (mm3) và kilomet khối (km3).

1 mét khối bằng bao nhiêu lít, mililit, gallon, inch khối, foot khối ?

  • 1 mét khối = 1000 lít
  • 1 mét khối = 1,000,000 ml
  • 1 m3 = 61023.76 in3
  • 1 mét khối = 35.3147 ft3
  • 1 mét khối = 1000 dm3
  • 1 mét khối = 1,000,000 cm3
  • 1 m3 = 1,000,000,000 mm3
  • 1m3 = 219.97 gallon (Anh)
  • 1m3 = 264.17 gallon (Mỹ)

Các đơn vị đo thể tích cổ của Việt Nam

Ngày nay các loại đơn vị này hiếm khi được sử dụng, tuy nhiên mình cũng liệt kê ra để mọi người có thể tham khảo khi cần.

  • 1 hộc (hợp) = 0,1 lít = 1 decilit = 10 centilit = 100 mililit = 0.0001 m3
  • 1 miếng = 14.4m3, là đơn vị thường dùng để xác định diện tích đất.
  • 1 đấu = 10 lít = 0.01 m3
  • 1 bác = 0.5 lít

Trên đây là những đơn vị thường được sử dụng để đo và xác định thể tích nhiều loại chất lòng thông dụng ở Việt Nam và thế giới.